TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lagerhalde

danh từ giống cái
/ˈlaːɡɐˌhaldə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lagerhalden · sinh cách: der Lagerhalde

die Lagerhalde nghĩa là kho dự trữ.

Nghĩa của Lagerhalde

Danh từ · giống cái

  1. Kho dự trữ.

Biến cách của Lagerhalde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lagerhaldedie Lagerhalden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lagerhaldeder Lagerhalden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lagerhaldeden Lagerhalden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lagerhaldedie Lagerhalden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stockpile, storage pile

Câu hỏi thường gặp

Lagerhalde nghĩa là gì?

Lagerhalde (danh từ) nghĩa là kho dự trữ.

Lagerhalde là der, die hay das?

Lagerhalde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lagerhalde); số nhiều: die Lagerhalden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.