TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lagerist

danh từ giống đực
/ˌlaːɡəˈʁɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lageristen · sinh cách: des Lageristen

der Lagerist nghĩa là người giữ kho.

Nghĩa của Lagerist

Danh từ · giống đực

  1. Người giữ kho.

Biến cách của Lagerist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lageristdie Lageristen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lageristender Lageristen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lageristenden Lageristen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lageristendie Lageristen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ warehouseman (person who works at or manages a warehouse, store, storage)

Câu hỏi thường gặp

Lagerist nghĩa là gì?

Lagerist (danh từ) nghĩa là người giữ kho.

Lagerist là der, die hay das?

Lagerist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lagerist); số nhiều: die Lageristen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.