TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lakai

danh từ giống đực
/laˈkaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lakaien · sinh cách: des Lakaien

der Lakai nghĩa là đầy tớ.

Nghĩa của Lakai

Danh từ · giống đực

  1. Đầy tớ.

Biến cách của Lakai (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lakaidie Lakaien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lakaiender Lakaien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lakaienden Lakaien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lakaiendie Lakaien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lackey

Câu hỏi thường gặp

Lakai nghĩa là gì?

Lakai (danh từ) nghĩa là đầy tớ.

Lakai là der, die hay das?

Lakai là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lakai); số nhiều: die Lakaien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.