TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Landei

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landeier · sinh cách: des Landeies

das Landei nghĩa là dân quê.

Nghĩa của Landei

Danh từ · giống trung

  1. Thông tục, Đùa Dân quê.

Biến cách của Landei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Landeidie Landeier
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Landeiesder Landeier
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Landeiden Landeiern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Landeidie Landeier

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Landei

  • Tom ist ein Landei. Tom là dân nhà quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ egg from a small, free-range farm; hillbilly; country bumpkin

Câu hỏi thường gặp

Landei nghĩa là gì?

Landei (danh từ) nghĩa là dân quê.

Landei là der, die hay das?

Landei là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Landei); số nhiều: die Landeier.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.