die Landsmännin
số nhiều: die Landsmänninnen · sinh cách: der Landsmännin
die Landsmännin nghĩa là đồng bào.
Nghĩa của Landsmännin
Danh từ · giống cái
- Đồng bào.
Biến cách của Landsmännin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Landsmännin | die Landsmänninnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Landsmännin | der Landsmänninnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Landsmännin | den Landsmänninnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Landsmännin | die Landsmänninnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compatriot
Câu hỏi thường gặp
Landsmännin nghĩa là gì?
Landsmännin (danh từ) nghĩa là đồng bào.
Landsmännin là der, die hay das?
Landsmännin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landsmännin); số nhiều: die Landsmänninnen.