TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Landsmännin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landsmänninnen · sinh cách: der Landsmännin

die Landsmännin nghĩa là đồng bào.

Nghĩa của Landsmännin

Danh từ · giống cái

  1. Đồng bào.

Biến cách của Landsmännin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Landsmännindie Landsmänninnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Landsmänninder Landsmänninnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Landsmänninden Landsmänninnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Landsmännindie Landsmänninnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compatriot

Câu hỏi thường gặp

Landsmännin nghĩa là gì?

Landsmännin (danh từ) nghĩa là đồng bào.

Landsmännin là der, die hay das?

Landsmännin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landsmännin); số nhiều: die Landsmänninnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.