die Landzunge
số nhiều: die Landzungen · sinh cách: der Landzunge
die Landzunge nghĩa là mũi đất.
Nghĩa của Landzunge
Danh từ · giống cái
- Mũi đất.
Biến cách của Landzunge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Landzunge | die Landzungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Landzunge | der Landzungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Landzunge | den Landzungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Landzunge | die Landzungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headland; outcrop
Câu hỏi thường gặp
Landzunge nghĩa là gì?
Landzunge (danh từ) nghĩa là mũi đất.
Landzunge là der, die hay das?
Landzunge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landzunge); số nhiều: die Landzungen.