TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Langeweile

danh từ giống cái
/ˈlaŋəˌvaɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Langeweile

die Langeweile nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.

Nghĩa của Langeweile

Danh từ · giống cái

  1. Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.

Biến cách của Langeweile (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Langeweile
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Langeweile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Langeweile
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Langeweile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Langeweile

  • Wenn du Langeweile hast, kannst du bei Tatoeba mitmachen. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boredom, ennui, tedium

Câu hỏi thường gặp

Langeweile nghĩa là gì?

Langeweile (danh từ) nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.

Langeweile là der, die hay das?

Langeweile là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Langeweile).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.