langjährig
/ˈlaŋˌjɛːʁɪç/ giọng máy của trình duyệt
langjährig nghĩa là lâu đời.
Nghĩa của langjährig
Tính từ
- Lâu đời.
So sánh của langjährig
| So sánh hơn | langjähriger |
| So sánh nhất | am langjährigsten |
Câu ví dụ với langjährig
- Sein langjähriger Wunsch ging in Erfüllung. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ long-standing, long-term
Câu hỏi thường gặp
langjährig nghĩa là gì?
langjährig (tính từ) nghĩa là lâu đời.