TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Latein

/laˈtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Latein nghĩa là tiếng latinh, latinh.

Nghĩa của Latein

Danh từ riêng

  1. Tiếng latinh, latinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Latein

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Latein

  • Viele englische Wörter stammen aus dem Latein. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Latin

Câu hỏi thường gặp

Latein nghĩa là gì?

Latein (danh từ riêng) nghĩa là tiếng latinh, latinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.