lateinisch
lateinisch nghĩa là latinh, chữ latinh, tiếng latinh.
Nghĩa của lateinisch
Tính từ
- Từ cổ Latinh.
- Từ cổ Chữ latinh.
Danh từ riêng
Lateinisch- Tiếng latinh, latinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lateinisch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lateinisch
- Viele englische Wörter haben lateinischen Ursprung. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340830
- Eine Menge englischer Wörter sind aus dem Lateinischen abgeleitet. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #597278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Latin (of or pertaining to the Latin language); Latin (of or pertaining to the Latin script); Latin, Romance (of or pertaining to any speaker of a Romance language, e.g. the French, Italian, Romansh, Spanish or Portuguese peoples); Latin
Câu hỏi thường gặp
lateinisch nghĩa là gì?
lateinisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là latinh, chữ latinh, tiếng latinh.