TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lastwagen

danh từ giống đực
/ˈlastˌvaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lastwagens

der Lastwagen nghĩa là xe tải.

Nghĩa của Lastwagen

Danh từ · giống đực

  1. Xe tải.

Biến cách của Lastwagen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lastwagendie Lastwagen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lastwagensder Lastwagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lastwagenden Lastwagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lastwagendie Lastwagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lastwagen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Lastwagen

  • Ein Lastwagen raste die Straße entlang. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772416

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ truck, lorry

Câu hỏi thường gặp

Lastwagen nghĩa là gì?

Lastwagen (danh từ) nghĩa là xe tải.

Lastwagen là der, die hay das?

Lastwagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lastwagen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.