der Lastwagen
sinh cách: des Lastwagens
der Lastwagen nghĩa là xe tải.
Nghĩa của Lastwagen
Danh từ · giống đực
- Xe tải.
Biến cách của Lastwagen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lastwagen | die Lastwagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lastwagens | der Lastwagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lastwagen | den Lastwagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lastwagen | die Lastwagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lastwagen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Lastwagen
- Ein Lastwagen raste die Straße entlang. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ truck, lorry
Câu hỏi thường gặp
Lastwagen nghĩa là gì?
Lastwagen (danh từ) nghĩa là xe tải.
Lastwagen là der, die hay das?
Lastwagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lastwagen).