TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Laster

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlastɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lasters

das Laster nghĩa là xe tải.

Nghĩa của Laster

Danh từ · giống trung

  1. Thông tục Xe tải.

Biến cách của Laster (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lasterdie Laster
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lastersder Laster
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lasterden Lastern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lasterdie Laster

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Laster

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vice (bad habit); truck, lorry (motor vehicle for transporting goods)

Câu hỏi thường gặp

Laster nghĩa là gì?

Laster (danh từ) nghĩa là xe tải.

Laster là der, die hay das?

Laster là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Laster).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.