TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lateinamerika

/laˌtaɪ̯naˈmeːʁika/ giọng máy của trình duyệt

Lateinamerika nghĩa là mỹ latinh.

Nghĩa của Lateinamerika

Danh từ riêng

  1. Mỹ latinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Latin America (a continental region consisting of those parts of the Americas located south of the United States where Spanish or Portuguese is predominantly spoken; sometimes including areas speaking French or French-ba

Câu hỏi thường gặp

Lateinamerika nghĩa là gì?

Lateinamerika (danh từ riêng) nghĩa là mỹ latinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.