TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lattich

danh từ giống đực
/ˈlatɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lattiche · sinh cách: des Lattichs

der Lattich nghĩa là rau diếp.

Nghĩa của Lattich

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Rau diếp.

Biến cách của Lattich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lattichdie Lattiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lattichsder Lattiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lattichden Lattichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lattichdie Lattiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lattich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lettuce

Câu hỏi thường gặp

Lattich nghĩa là gì?

Lattich (danh từ) nghĩa là rau diếp.

Lattich là der, die hay das?

Lattich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lattich); số nhiều: die Lattiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.