TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Laubfrosch

danh từ giống đực
/ˈlaʊ̯pˌfʁɔʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Laubfrösche · sinh cách: des Laubfrosches

der Laubfrosch nghĩa là nhái.

Nghĩa của Laubfrosch

Danh từ · giống đực

  1. Nhái.

Biến cách của Laubfrosch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Laubfroschdie Laubfrösche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Laubfroschesder Laubfrösche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Laubfroschden Laubfröschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Laubfroschdie Laubfrösche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tree frog

Câu hỏi thường gặp

Laubfrosch nghĩa là gì?

Laubfrosch (danh từ) nghĩa là nhái.

Laubfrosch là der, die hay das?

Laubfrosch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Laubfrosch); số nhiều: die Laubfrösche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.