TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lauern

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlauɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của lauern

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ lurk; to follow, watch, or spy in hiding or in the background; to lie in wait or ambush

Chia động từ lauern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelauertPhân từ I: lauernd

Hiện tại Präsens

  • ich laure
  • du lauerst
  • er/sie/es lauert
  • wir lauern
  • ihr lauert
  • sie/Sie lauern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lauerte
  • du lauertest
  • er/sie/es lauerte
  • wir lauerten
  • ihr lauertet
  • sie/Sie lauerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelauert
  • du hast gelauert
  • er/sie/es hat gelauert
  • wir haben gelauert
  • ihr habt gelauert
  • sie/Sie haben gelauert

Tương lai Futur I

  • ich werde lauern
  • du wirst lauern
  • er/sie/es wird lauern
  • wir werden lauern
  • ihr werdet lauern
  • sie/Sie werden lauern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lauere
  • du lauerest
  • er/sie/es lauere
  • wir lauern
  • ihr laueret
  • sie/Sie lauern

Mệnh lệnh Imperativ

  • laure! (du)
  • lauert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ lauern ở thì hiện tại thế nào?

ich laure, du lauerst, er/sie/es lauert, wir lauern, ihr lauert, sie/Sie lauern. Phân từ II: gelauert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.