die Lauge
số nhiều: die Laugen · sinh cách: der Lauge
die Lauge nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa của Lauge
Danh từ · giống cái
- Nước tro, nước tro tàu.
Biến cách của Lauge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lauge | die Laugen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lauge | der Laugen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lauge | den Laugen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lauge | die Laugen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lye
Câu hỏi thường gặp
Lauge nghĩa là gì?
Lauge (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
Lauge là der, die hay das?
Lauge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lauge); số nhiều: die Laugen.