TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lawine

danh từ giống cái
/laˈviːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lawinen · sinh cách: der Lawine

die Lawine nghĩa là tuyết lở, lở tuyết.

Nghĩa của Lawine

Danh từ · giống cái

  1. Tuyết lở, lở tuyết.

Biến cách của Lawine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lawinedie Lawinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lawineder Lawinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lawineden Lawinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lawinedie Lawinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ avalanche

Câu hỏi thường gặp

Lawine nghĩa là gì?

Lawine (danh từ) nghĩa là tuyết lở, lở tuyết.

Lawine là der, die hay das?

Lawine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lawine); số nhiều: die Lawinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.