TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lebensversicherung

danh từ giống cái
/ˈleːbn̩sfɛɐ̯ˌzɪçəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lebensversicherungen · sinh cách: der Lebensversicherung

die Lebensversicherung nghĩa là bảo hiểm nhân thọ.

Nghĩa của Lebensversicherung

Danh từ · giống cái

  1. Bảo hiểm nhân thọ.

Biến cách của Lebensversicherung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lebensversicherungdie Lebensversicherungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lebensversicherungder Lebensversicherungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lebensversicherungden Lebensversicherungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lebensversicherungdie Lebensversicherungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ life insurance, life assurance

Câu hỏi thường gặp

Lebensversicherung nghĩa là gì?

Lebensversicherung (danh từ) nghĩa là bảo hiểm nhân thọ.

Lebensversicherung là der, die hay das?

Lebensversicherung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lebensversicherung); số nhiều: die Lebensversicherungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.