TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lebhaft

[ˈleːphaft] giọng máy của trình duyệt

lebhaft nghĩa là lanh lợi.

Nghĩa của lebhaft

Tính từ

  1. Lanh lợi.

So sánh của lebhaft

So sánh hơnlebhafter
So sánh nhấtam lebhaftesten

Câu ví dụ với lebhaft

  • Das Ereignis ist mir noch heute lebhaft im Gedächtnis. Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lively, active, buoyant or agile; brisk; allegro

Câu hỏi thường gặp

lebhaft nghĩa là gì?

lebhaft (tính từ) nghĩa là lanh lợi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.