die Legasthenie
số nhiều: die Legasthenien · sinh cách: der Legasthenie
die Legasthenie nghĩa là chứng khó đọc.
Nghĩa của Legasthenie
Danh từ · giống cái
- Chứng khó đọc.
Biến cách của Legasthenie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Legasthenie | die Legasthenien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Legasthenie | der Legasthenien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Legasthenie | den Legasthenien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Legasthenie | die Legasthenien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Legasthenie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dyslexia
Câu hỏi thường gặp
Legasthenie nghĩa là gì?
Legasthenie (danh từ) nghĩa là chứng khó đọc.
Legasthenie là der, die hay das?
Legasthenie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Legasthenie); số nhiều: die Legasthenien.