das Leibchen
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Leibchens
das Leibchen nghĩa là áo thun.
Nghĩa của Leibchen
Danh từ · giống trung
- Áo thun.
Biến cách của Leibchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Leibchen | die Leibchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Leibchens | der Leibchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Leibchen | den Leibchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Leibchen | die Leibchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodice, especially of a dirndl; men's undershirt; jersey (shirt worn by an athlete); T-shirt; A traditional sleeveless shirt worn by children, often with garters attached.; bib, pinny (A colourful polyester or plastic vest worn over one's clothes, usually to mark one's team during group activities)
Câu hỏi thường gặp
Leibchen nghĩa là gì?
Leibchen (danh từ) nghĩa là áo thun.
Leibchen là der, die hay das?
Leibchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Leibchen).