der Leibeigener
số nhiều: die Leibeigene · sinh cách: des Leibeigenen
der Leibeigener nghĩa là nông nô.
Nghĩa của Leibeigener
Danh từ · giống đực
- Nông nô.
Biến cách của Leibeigener (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Leibeigener | die Leibeigene |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Leibeigenen | der Leibeigener |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Leibeigenem | den Leibeigenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Leibeigenen | die Leibeigene |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serf (peasant bound to his lord's land and required to work for him); any unfree person, slave, indentured servant
Câu hỏi thường gặp
Leibeigener nghĩa là gì?
Leibeigener (danh từ) nghĩa là nông nô.
Leibeigener là der, die hay das?
Leibeigener là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leibeigener); số nhiều: die Leibeigene.