TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Leibeigener

danh từ giống đực
/ˈlaɪ̯pˌaɪ̯ɡənər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leibeigene · sinh cách: des Leibeigenen

der Leibeigener nghĩa là nông nô.

Nghĩa của Leibeigener

Danh từ · giống đực

  1. Nông nô.

Biến cách của Leibeigener (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Leibeigenerdie Leibeigene
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leibeigenender Leibeigener
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leibeigenemden Leibeigenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Leibeigenendie Leibeigene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ serf (peasant bound to his lord's land and required to work for him); any unfree person, slave, indentured servant

Câu hỏi thường gặp

Leibeigener nghĩa là gì?

Leibeigener (danh từ) nghĩa là nông nô.

Leibeigener là der, die hay das?

Leibeigener là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leibeigener); số nhiều: die Leibeigene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.