TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leichtflüchtig

/ˈlaɪ̯çtˌflʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

leichtflüchtig nghĩa là dễ bay hơi.

Nghĩa của leichtflüchtig

Tính từ

  1. Dễ bay hơi.

So sánh của leichtflüchtig

So sánh hơnleichtflüchtiger
So sánh nhấtam leichtflüchtigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ volatile

Câu hỏi thường gặp

leichtflüchtig nghĩa là gì?

leichtflüchtig (tính từ) nghĩa là dễ bay hơi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.