die Leihmutter
số nhiều: die Leihmütter · sinh cách: der Leihmutter
die Leihmutter nghĩa là thay thế mẹ.
Nghĩa của Leihmutter
Danh từ · giống cái
- Thay thế mẹ.
Biến cách của Leihmutter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Leihmutter | die Leihmütter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Leihmutter | der Leihmütter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Leihmutter | den Leihmüttern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Leihmutter | die Leihmütter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surrogate mother
Câu hỏi thường gặp
Leihmutter nghĩa là gì?
Leihmutter (danh từ) nghĩa là thay thế mẹ.
Leihmutter là der, die hay das?
Leihmutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leihmutter); số nhiều: die Leihmütter.