TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Leihmutter

danh từ giống cái
/ˈlaɪ̯mʊtɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leihmütter · sinh cách: der Leihmutter

die Leihmutter nghĩa là thay thế mẹ.

Nghĩa của Leihmutter

Danh từ · giống cái

  1. Thay thế mẹ.

Biến cách của Leihmutter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Leihmutterdie Leihmütter
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Leihmutterder Leihmütter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Leihmutterden Leihmüttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Leihmutterdie Leihmütter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surrogate mother

Câu hỏi thường gặp

Leihmutter nghĩa là gì?

Leihmutter (danh từ) nghĩa là thay thế mẹ.

Leihmutter là der, die hay das?

Leihmutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leihmutter); số nhiều: die Leihmütter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.