die Lenierung
số nhiều: die Lenierungen · sinh cách: der Lenierung
die Lenierung nghĩa là lơi hóa.
Nghĩa của Lenierung
Danh từ · giống cái
- Lơi hóa.
Biến cách của Lenierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lenierung | die Lenierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lenierung | der Lenierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lenierung | den Lenierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lenierung | die Lenierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lenierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lenition
Câu hỏi thường gặp
Lenierung nghĩa là gì?
Lenierung (danh từ) nghĩa là lơi hóa.
Lenierung là der, die hay das?
Lenierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lenierung); số nhiều: die Lenierungen.