TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lesbischsein

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lesbischseins

das Lesbischsein nghĩa là đồng tính nữ.

Nghĩa của Lesbischsein

Danh từ · giống trung

  1. Đồng tính nữ.

Biến cách của Lesbischsein (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lesbischsein
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lesbischseins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lesbischsein
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lesbischsein

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lesbianism, the state of being lesbian

Câu hỏi thường gặp

Lesbischsein nghĩa là gì?

Lesbischsein (danh từ) nghĩa là đồng tính nữ.

Lesbischsein là der, die hay das?

Lesbischsein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lesbischsein).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.