TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lesezeichen

danh từ giống trung
/ˈleːzəˌt͡saɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lesezeichens

das Lesezeichen nghĩa là thẻ đánh dấu, dấu trang.

Nghĩa của Lesezeichen

Danh từ · giống trung

  1. Thẻ đánh dấu.
  2. Dấu trang.

Biến cách của Lesezeichen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lesezeichendie Lesezeichen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lesezeichensder Lesezeichen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lesezeichenden Lesezeichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lesezeichendie Lesezeichen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookmark

Câu hỏi thường gặp

Lesezeichen nghĩa là gì?

Lesezeichen (danh từ) nghĩa là thẻ đánh dấu, dấu trang.

Lesezeichen là der, die hay das?

Lesezeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lesezeichen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.