TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

letzte

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛt͡stə/ giọng máy của trình duyệt

letzte nghĩa là cuối cùng.

Nghĩa của letzte

Tính từ

  1. Cuối cùng.

Câu ví dụ với letzte

  • Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
  • Das ist das Gleiche, was beim letzten Mal passiert ist. Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.Tatoeba #6761839
  • Ich hatte letzte Nacht einen lustigen Traum. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596370
  • Ihr seid die letzte Hoffnung der Menschheit. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658520
  • Sie haben sich letzte Nacht geliebt. Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #493378
  • Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606433
  • Ihr seid der Menschheit letzte Hoffnung. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658519
  • Wann hast du ihn das letzte Mal gesehen? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6535948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ last
  • Danh từ the last woman or girl

Câu hỏi thường gặp

letzte nghĩa là gì?

letzte (tính từ) nghĩa là cuối cùng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.