TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Liberalisierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Liberalisierungen · sinh cách: der Liberalisierung

die Liberalisierung nghĩa là tự do hoá.

Nghĩa của Liberalisierung

Danh từ · giống cái

  1. Tự do hoá.

Biến cách của Liberalisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Liberalisierungdie Liberalisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Liberalisierungder Liberalisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Liberalisierungden Liberalisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Liberalisierungdie Liberalisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liberalisation / liberalization; deregulation

Câu hỏi thường gặp

Liberalisierung nghĩa là gì?

Liberalisierung (danh từ) nghĩa là tự do hoá.

Liberalisierung là der, die hay das?

Liberalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Liberalisierung); số nhiều: die Liberalisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.