die Liberalisierung
số nhiều: die Liberalisierungen · sinh cách: der Liberalisierung
die Liberalisierung nghĩa là tự do hoá.
Nghĩa của Liberalisierung
Danh từ · giống cái
- Tự do hoá.
Biến cách của Liberalisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Liberalisierung | die Liberalisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Liberalisierung | der Liberalisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Liberalisierung | den Liberalisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Liberalisierung | die Liberalisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liberalisation / liberalization; deregulation
Câu hỏi thường gặp
Liberalisierung nghĩa là gì?
Liberalisierung (danh từ) nghĩa là tự do hoá.
Liberalisierung là der, die hay das?
Liberalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Liberalisierung); số nhiều: die Liberalisierungen.