die Lichtgeschwindigkeit
số nhiều: die Lichtgeschwindigkeiten · sinh cách: der Lichtgeschwindigkeit
die Lichtgeschwindigkeit nghĩa là ttốc độ ánh sáng, tốc độ ánh sáng.
Nghĩa của Lichtgeschwindigkeit
Danh từ · giống cái
- Ttốc độ ánh sáng.
- Tốc độ ánh sáng.
Biến cách của Lichtgeschwindigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lichtgeschwindigkeit | die Lichtgeschwindigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lichtgeschwindigkeit | der Lichtgeschwindigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lichtgeschwindigkeit | den Lichtgeschwindigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lichtgeschwindigkeit | die Lichtgeschwindigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speed of light
Câu hỏi thường gặp
Lichtgeschwindigkeit nghĩa là gì?
Lichtgeschwindigkeit (danh từ) nghĩa là ttốc độ ánh sáng, tốc độ ánh sáng.
Lichtgeschwindigkeit là der, die hay das?
Lichtgeschwindigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lichtgeschwindigkeit); số nhiều: die Lichtgeschwindigkeiten.