TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lichtquelle

danh từ giống cái
/ˈlɪçtˌkvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lichtquellen · sinh cách: der Lichtquelle

die Lichtquelle nghĩa là đèn.

Nghĩa của Lichtquelle

Danh từ · giống cái

  1. Đèn.

Biến cách của Lichtquelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lichtquelledie Lichtquellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lichtquelleder Lichtquellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lichtquelleden Lichtquellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lichtquelledie Lichtquellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A source of light.

Câu hỏi thường gặp

Lichtquelle nghĩa là gì?

Lichtquelle (danh từ) nghĩa là đèn.

Lichtquelle là der, die hay das?

Lichtquelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lichtquelle); số nhiều: die Lichtquellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.