TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Limousine

danh từ giống cái
/ˌlɪmuˈziːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Limousinen · sinh cách: der Limousine

die Limousine nghĩa là li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.

Nghĩa của Limousine

Danh từ · giống cái

  1. Li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.

Biến cách của Limousine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Limousinedie Limousinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Limousineder Limousinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Limousineden Limousinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Limousinedie Limousinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saloon car/sedan (car with a lowered boot/trunk); limousine (luxury version of the above)

Câu hỏi thường gặp

Limousine nghĩa là gì?

Limousine (danh từ) nghĩa là li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.

Limousine là der, die hay das?

Limousine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Limousine); số nhiều: die Limousinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.