die Limousine
số nhiều: die Limousinen · sinh cách: der Limousine
die Limousine nghĩa là li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.
Nghĩa của Limousine
Danh từ · giống cái
- Li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.
Biến cách của Limousine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Limousine | die Limousinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Limousine | der Limousinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Limousine | den Limousinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Limousine | die Limousinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saloon car/sedan (car with a lowered boot/trunk); limousine (luxury version of the above)
Câu hỏi thường gặp
Limousine nghĩa là gì?
Limousine (danh từ) nghĩa là li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.
Limousine là der, die hay das?
Limousine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Limousine); số nhiều: die Limousinen.