TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lindenbaum

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lindenbäume · sinh cách: des Lindenbaumes

der Lindenbaum nghĩa là đoạn.

Nghĩa của Lindenbaum

Danh từ · giống đực

  1. Đoạn.

Biến cách của Lindenbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lindenbaumdie Lindenbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lindenbaumesder Lindenbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lindenbaumden Lindenbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lindenbaumdie Lindenbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lime, linden tree

Câu hỏi thường gặp

Lindenbaum nghĩa là gì?

Lindenbaum (danh từ) nghĩa là đoạn.

Lindenbaum là der, die hay das?

Lindenbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lindenbaum); số nhiều: die Lindenbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.