TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lineal

danh từ giống trung
/lineˈaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lineale · sinh cách: des Lineals

das Lineal nghĩa là thước kẻ, thước.

Nghĩa của Lineal

Danh từ · giống trung

  1. Thước kẻ, thước.

Biến cách của Lineal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Linealdie Lineale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Linealsder Lineale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Linealden Linealen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Linealdie Lineale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ruler (measuring and drawing device)
  • Tính từ linear (long and narrow, with nearly parallel sides)

Câu hỏi thường gặp

Lineal nghĩa là gì?

Lineal (danh từ) nghĩa là thước kẻ, thước.

Lineal là der, die hay das?

Lineal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lineal); số nhiều: die Lineale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.