TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lingerie

danh từ giống cái
/lɛ̃.ʒə.ˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lingerien · sinh cách: der Lingerie

die Lingerie nghĩa là đồ lót.

Nghĩa của Lingerie

Danh từ · giống cái

  1. Đồ lót.

Biến cách của Lingerie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lingeriedie Lingerien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lingerieder Lingerien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lingerieden Lingerien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lingeriedie Lingerien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lingerie; laundry

Câu hỏi thường gặp

Lingerie nghĩa là gì?

Lingerie (danh từ) nghĩa là đồ lót.

Lingerie là der, die hay das?

Lingerie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lingerie); số nhiều: die Lingerien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.