die Liquidation
số nhiều: die Liquidationen · sinh cách: der Liquidation
die Liquidation nghĩa là thanh lí.
Nghĩa của Liquidation
Danh từ · giống cái
- Thanh lí.
Biến cách của Liquidation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Liquidation | die Liquidationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Liquidation | der Liquidationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Liquidation | den Liquidationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Liquidation | die Liquidationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquidation
Câu hỏi thường gặp
Liquidation nghĩa là gì?
Liquidation (danh từ) nghĩa là thanh lí.
Liquidation là der, die hay das?
Liquidation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Liquidation); số nhiều: die Liquidationen.