TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Liquidation

danh từ giống cái
/likvidaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Liquidationen · sinh cách: der Liquidation

die Liquidation nghĩa là thanh lí.

Nghĩa của Liquidation

Danh từ · giống cái

  1. Thanh lí.

Biến cách của Liquidation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Liquidationdie Liquidationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Liquidationder Liquidationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Liquidationden Liquidationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Liquidationdie Liquidationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liquidation

Câu hỏi thường gặp

Liquidation nghĩa là gì?

Liquidation (danh từ) nghĩa là thanh lí.

Liquidation là der, die hay das?

Liquidation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Liquidation); số nhiều: die Liquidationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.