TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lispeln

giọng máy của trình duyệt

lispeln nghĩa là nói ngọng, nói đớt.

Nghĩa của lispeln

Động từ

  1. Nói ngọng, nói đớt.

Chia động từ lispeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelispeltPhân từ I: lispelnd

Hiện tại Präsens

  • ich lisple
  • du lispelst
  • er/sie/es lispelt
  • wir lispeln
  • ihr lispelt
  • sie/Sie lispeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lispelte
  • du lispeltest
  • er/sie/es lispelte
  • wir lispelten
  • ihr lispeltet
  • sie/Sie lispelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelispelt
  • du hast gelispelt
  • er/sie/es hat gelispelt
  • wir haben gelispelt
  • ihr habt gelispelt
  • sie/Sie haben gelispelt

Tương lai Futur I

  • ich werde lispeln
  • du wirst lispeln
  • er/sie/es wird lispeln
  • wir werden lispeln
  • ihr werdet lispeln
  • sie/Sie werden lispeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lispele
  • du lispelest
  • er/sie/es lispele
  • wir lispeln
  • ihr lispelet
  • sie/Sie lispeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • lisple! (du)
  • lispelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lisp

Câu hỏi thường gặp

lispeln nghĩa là gì?

lispeln (động từ) nghĩa là nói ngọng, nói đớt.

Chia động từ lispeln ở thì hiện tại thế nào?

ich lisple, du lispelst, er/sie/es lispelt, wir lispeln, ihr lispelt, sie/Sie lispeln. Phân từ II: gelispelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.