TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

listig

/ˈlɪstɪç/ giọng máy của trình duyệt

listig nghĩa là xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

Nghĩa của listig

Tính từ

  1. Xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

So sánh của listig

So sánh hơnlistiger
So sánh nhấtam listigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cunning, wily, crafty

Câu hỏi thường gặp

listig nghĩa là gì?

listig (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.