der Litauer
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Litauers
der Litauer nghĩa là người lít-va.
Nghĩa của Litauer
Danh từ · giống đực
- Người lít-va.
Biến cách của Litauer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Litauer | die Litauer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Litauers | der Litauer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Litauer | den Litauern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Litauer | die Litauer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Lithuanian (man from Lithuania)
Câu hỏi thường gặp
Litauer nghĩa là gì?
Litauer (danh từ) nghĩa là người lít-va.
Litauer là der, die hay das?
Litauer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Litauer).