TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lithosphäre

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Lithosphäre

die Lithosphäre nghĩa là thạch quyển.

Nghĩa của Lithosphäre

Danh từ · giống cái

  1. Thạch quyển.

Biến cách của Lithosphäre (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lithosphäre
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lithosphäre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lithosphäre
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lithosphäre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lithosphere

Câu hỏi thường gặp

Lithosphäre nghĩa là gì?

Lithosphäre (danh từ) nghĩa là thạch quyển.

Lithosphäre là der, die hay das?

Lithosphäre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lithosphäre).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.