die Literatur
số nhiều: die Literaturen · sinh cách: der Literatur
die Literatur nghĩa là văn chương, văn học.
Nghĩa của Literatur
Danh từ · giống cái
- Văn chương, văn học.
Biến cách của Literatur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Literatur | die Literaturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Literatur | der Literaturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Literatur | den Literaturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Literatur | die Literaturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Literatur
Đồng nghĩa
Họ từ của Literatur
Câu ví dụ với Literatur
- Leider weiß die Welt nicht viel über die ungarische Literatur. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #655032
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ literature (written works collectively, often about a certain topic, in a certain language etc.); the works consulted by an author, especially a scientist, as resources for a given text; written fiction and poetry, especially that deemed of high cultural value
Câu hỏi thường gặp
Literatur nghĩa là gì?
Literatur (danh từ) nghĩa là văn chương, văn học.
Literatur là der, die hay das?
Literatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Literatur); số nhiều: die Literaturen.