lobbyieren
lobbyieren nghĩa là vận động hành lang.
Nghĩa của lobbyieren
Động từ
- Thụy Sĩ Vận động hành lang.
Chia động từ lobbyieren
Hiện tại Präsens
- ich lobbyiere
- du lobbyierst
- er/sie/es lobbyiert
- wir lobbyieren
- ihr lobbyiert
- sie/Sie lobbyieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lobbyierte
- du lobbyiertest
- er/sie/es lobbyierte
- wir lobbyierten
- ihr lobbyiertet
- sie/Sie lobbyierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe lobbyiert
- du hast lobbyiert
- er/sie/es hat lobbyiert
- wir haben lobbyiert
- ihr habt lobbyiert
- sie/Sie haben lobbyiert
Tương lai Futur I
- ich werde lobbyieren
- du wirst lobbyieren
- er/sie/es wird lobbyieren
- wir werden lobbyieren
- ihr werdet lobbyieren
- sie/Sie werden lobbyieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich lobbyiere
- du lobbyierest
- er/sie/es lobbyiere
- wir lobbyieren
- ihr lobbyieret
- sie/Sie lobbyieren
Mệnh lệnh Imperativ
- lobbyier! (du)
- lobbyiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lobby (to attempt to influence in favor of a specific opinion or cause)
Câu hỏi thường gặp
lobbyieren nghĩa là gì?
lobbyieren (động từ) nghĩa là vận động hành lang.
Chia động từ lobbyieren ở thì hiện tại thế nào?
ich lobbyiere, du lobbyierst, er/sie/es lobbyiert, wir lobbyieren, ihr lobbyiert, sie/Sie lobbyieren. Phân từ II: lobbyiert.