die Lobby
số nhiều: die Lobbys · sinh cách: der Lobby
die Lobby nghĩa là hành lang, phòng chờ.
Nghĩa của Lobby
Danh từ · giống cái
- Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.
Biến cách của Lobby (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lobby | die Lobbys |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lobby | der Lobbys |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lobby | den Lobbys |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lobby | die Lobbys |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lobby
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobby, foyer, vestibule (an entryway or reception area); lobby (class or group of people who try to influence public officials; collectively, lobbyists)
Câu hỏi thường gặp
Lobby nghĩa là gì?
Lobby (danh từ) nghĩa là hành lang, phòng chờ.
Lobby là der, die hay das?
Lobby là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lobby); số nhiều: die Lobbys.