TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Logo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈloːɡo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Logos · sinh cách: des Logos

der/das Logo nghĩa là biểu trưng, lô-gô.

Nghĩa của Logo

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Biểu trưng, lô-gô, lôgô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ logo, logotype
  • Phó từ of course, absolutely, certainly

Câu hỏi thường gặp

Logo nghĩa là gì?

Logo (danh từ) nghĩa là biểu trưng, lô-gô.

Logo là der, die hay das?

Logo là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Logo); số nhiều: die Logos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.