London
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɔndɔn/ giọng máy của trình duyệt
London nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.
Nghĩa của London
Danh từ riêng
- Luân đôn, lôn-đôn.
Câu ví dụ với London
- Letztes Jahr sind wir nach London gegangen. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702
- Er ist vorgestern nach London abgereist. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479710
- London unterscheidet sich klimatisch von Tokio. London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1127391
- Können Sie mir eine Unterkunft in London empfehlen? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187195
- Sie leben jetzt seit zehn Jahren in London. Họ đã sống ở London được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544933
- Wir waren letztes Jahr in London. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2107816
- Ich fahre morgen früh nach London. Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13819157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng London (the capital city of the United Kingdom; the capital city of England, within Greater London)
Câu hỏi thường gặp
London nghĩa là gì?
London (danh từ riêng) nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.