die Luftabwehr
danh từ giống cái
/ˈlʊftˌap.vɛɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Luftabwehr
die Luftabwehr nghĩa là phòng không.
Nghĩa của Luftabwehr
Danh từ · giống cái
- Phòng không.
Biến cách của Luftabwehr (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Luftabwehr |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Luftabwehr |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Luftabwehr |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Luftabwehr |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air defense, air defence
Câu hỏi thường gặp
Luftabwehr nghĩa là gì?
Luftabwehr (danh từ) nghĩa là phòng không.
Luftabwehr là der, die hay das?
Luftabwehr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luftabwehr).