TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lungenbläschen

danh từ giống trung
[ˈlʊŋənˌblɛːsçən] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lungenbläschens

das Lungenbläschen nghĩa là phế bào, phế nang.

Nghĩa của Lungenbläschen

Danh từ · giống trung

  1. Phế bào, phế nang.

Biến cách của Lungenbläschen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lungenbläschendie Lungenbläschen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lungenbläschensder Lungenbläschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lungenbläschenden Lungenbläschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lungenbläschendie Lungenbläschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alveolus

Câu hỏi thường gặp

Lungenbläschen nghĩa là gì?

Lungenbläschen (danh từ) nghĩa là phế bào, phế nang.

Lungenbläschen là der, die hay das?

Lungenbläschen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lungenbläschen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.