TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Luxusgut

danh từ giống trung
[ˈlʊksʊsˌɡuːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luxusgüter · sinh cách: des Luxusgutes

das Luxusgut nghĩa là hàng hoá xa xỉ.

Nghĩa của Luxusgut

Danh từ · giống trung

  1. Hàng hoá xa xỉ.

Biến cách của Luxusgut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Luxusgutdie Luxusgüter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luxusgutesder Luxusgüter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luxusgutden Luxusgütern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Luxusgutdie Luxusgüter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a luxury good

Câu hỏi thường gặp

Luxusgut nghĩa là gì?

Luxusgut (danh từ) nghĩa là hàng hoá xa xỉ.

Luxusgut là der, die hay das?

Luxusgut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Luxusgut); số nhiều: die Luxusgüter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.