TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lymphknoten

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lymphknotens

der Lymphknoten nghĩa là hạch bạch huyết, hạch lympho.

Nghĩa của Lymphknoten

Danh từ · giống đực

  1. Hạch bạch huyết, hạch lympho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lymph node (filtrating oval bodies of the lymphatic system)

Câu hỏi thường gặp

Lymphknoten nghĩa là gì?

Lymphknoten (danh từ) nghĩa là hạch bạch huyết, hạch lympho.

Lymphknoten là der, die hay das?

Lymphknoten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lymphknoten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.