der Lymphknoten
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Lymphknotens
der Lymphknoten nghĩa là hạch bạch huyết, hạch lympho.
Nghĩa của Lymphknoten
Danh từ · giống đực
- Hạch bạch huyết, hạch lympho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lymph node (filtrating oval bodies of the lymphatic system)
Câu hỏi thường gặp
Lymphknoten nghĩa là gì?
Lymphknoten (danh từ) nghĩa là hạch bạch huyết, hạch lympho.
Lymphknoten là der, die hay das?
Lymphknoten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lymphknoten).